Cổ phiếu SFC — Công ty Cổ phần Nhiên liệu Sài Gòn

Cập nhật: 22/10/2026.

Ngành: Dịch vụ tiêu dùng, Dịch vụ bán lẻ, Bán lẻ, Cửa hàng chuyên dụng. Sàn: hose.

Giới thiệu Công ty Cổ phần Nhiên liệu Sài Gòn

Giới thiệu Công ty Cổ phần Nhiên liệu Sài Gòn (tiền thân là Công ty Chất đốt thành phố Hồ Chí Minh) được thành lập vào năm 1976 với chức năng nhiệm vụ chính là đảm bảo phân phối các mặt hàng chất đốt trên toàn địa bàn thành phố. Ngày 21/9/2004, cổ phiếu của công ty niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE với mã chứng khoán là SFC. Năm 2014, Công ty đã xây dựng mới và đưa vào sử dụng Cửa hàng xăng dầu số 21 và cửa hàng xăng dầu số 6. Đồng thời được nhận giấy chứng nhận công ty đạt thứ hạng cao nhất...

Chỉ số tài chính SFC

  • Giá hiện tại: 18200 VND
  • Vốn hóa: 206 tỷ đồng
  • P/E: 6,89
  • P/B: 1,1
  • EPS: 2.642,48
  • ROE: 16,7%
  • ROA: 11,84%
  • Tỷ suất cổ tức: 0%

Ban lãnh đạo Công ty Cổ phần Nhiên liệu Sài Gòn

  • Chủ tịch Hội đồng Quản trị: Lê Trọng Hiếu
  • Tổng Giám đốc: Lê Tuấn Vũ
  • Phó Tổng Giám đốc: Nguyễn Chí Đức
  • Thư ký Hội đồng Quản Trị: Trần Thị Thu Phương
  • Thành viên Hội đồng Quản trị: Nguyễn Mạnh Cường

Cổ đông lớn Công ty Cổ phần Nhiên liệu Sài Gòn

  • Công ty Cổ phần Xăng Dầu Và Dịch Vụ Hàng Hải S.T.S: 51%
  • Công Ty TNHH Một Thành Viên Dầu Khí Thành Phố Hồ Chí Minh: 20,01%
  • Lê Trọng Hiếu: 12,68%
  • Công ty TNHH Quản lý Quỹ đầu tư Chứng khoán Đông Á: 1,3%
  • Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng số Vikki: 0,6%
Logo cổ phiếu SFC
SFC

(hose)

Công ty Cổ phần Nhiên liệu Sài Gòn

Dịch vụ tiêu dùng

Dịch vụ bán lẻ

Bán lẻ

Cửa hàng chuyên dụng

Giới thiệu Công ty Cổ phần Nhiên liệu Sài Gòn (tiền thân là Công ty Chất đốt thành phố Hồ Chí Minh) được thành lập vào năm 1976 với chức năng nhiệm vụ chính là đảm bảo phân phối các mặt hàng chất đốt trên toàn địa bàn thành phố. Ngày 21/9/2004, cổ phiếu của...
Xem thêm

18.200

+0
◆0.00%

Cập nhật: 15:59 22/10/2026

Thử đặt lệnh SFC bằng tiền mô phỏng

Trải nghiệm SimS

Vốn hóa

206 tỷ

Khối lượng giao dịch

0

Số lượng CP lưu hành

11.291.459

P/E

6.89

P/B

1.10

Nợ/Vốn CSH

0.29

EPS

2.642

Giá trị sổ sách

16.531

Phân tích cơ bản

Rủi ro

Định giá

Chi tiết

Phân tích cơ bản

Tốt

Rủi ro

Thấp

Định giá

Chi tiết