3 phân ngành với 118 cổ phiếu thuộc ngành Dịch vụ tiêu dùng. So sánh vốn hóa, P/E, P/B, tỷ suất cổ tức và biến động giá nhiều khung thời gian.
Số lượng cổ phiếu
118
Vốn hóa
413N tỷ
P/E trung bình
32.45
P/B trung bình
1.49
Cổ tức
0.18%
YTD
-18.89%
1 Năm
+32.73%
| Nhóm ngành | Số lượng CP | Vốn hóa▼ | P/E | P/B | Cổ tức | 1D | 7D | YTD | 1Y | 3Y | GTGD (tỷ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 📁Dịch vụ bán lẻ | 55 | 216N tỷ | 19.65 | 1.33 | 0.30% | -0.01% | -2.27% | -2.06% | +29.16% | +112.44% | 1049.1 tỷ |
| ✈️Du lịch & Giải trí | 37 | 174N tỷ | 54.04 | 1.98 | 0.04% | +0.26% | -3.86% | -29.17% | +49.85% | +51.03% | 207.1 tỷ |
| 📁Phương tiện truyền thông | 26 | 23N tỷ | 28.79 | 1.14 | 0.09% | -0.06% | -1.07% | -28.31% | -25.17% | +85.37% | 9.4 tỷ |
Ngành Dịch vụ tiêu dùng trên thị trường chứng khoán Việt Nam bao gồm 118 mã cổ phiếu được phân chia thành 3 phân ngành con theo tiêu chuẩn GICS. Các cổ phiếu trong ngành được niêm yết trên các sàn HOSE, HNX và UPCOM.
Dữ liệu trung bình ngành (P/E, P/B, vốn hóa, tỷ suất cổ tức) được tính toán từ báo cáo tài chính gần nhất và giá đóng cửa phiên giao dịch mới nhất. Biến động giá được theo dõi qua nhiều khung thời gian: 1 ngày, 7 ngày, từ đầu năm (YTD), 1 năm và 3 năm.
Nhấn vào từng phân ngành để xem danh sách cổ phiếu chi tiết, bao gồm giá hiện tại, khối lượng giao dịch, biểu đồ mini 30 ngày và các chỉ số tài chính cơ bản.