Theo dõi lợi suất trái phiếu chính phủ Việt Nam, Hoa Kỳ và các thị trường lớn để đánh giá kỳ vọng lãi suất, rủi ro tỷ giá, lạm phát và bối cảnh phân bổ tài sản.
Lợi Suất Trái Phiếu Chính Phủ Việt Nam 10 Năm
VN10Y
4,458%
Cập nhật 29/5/2026
Lợi Suất Trái Phiếu Chính Phủ Hoa Kỳ 10 Năm
US10Y
4,445%
Cập nhật 30/5/2026
Lợi Suất Trái Phiếu Chính Phủ Hoa Kỳ 2 Năm
US2Y
4,016%
Cập nhật 30/5/2026
Lợi Suất Trái Phiếu Chính Phủ Đức 10 Năm
DE10Y
2,956%
Cập nhật 29/5/2026
Lợi suất trái phiếu chính phủ là nền tảng của đường cong lãi suất. Khi lợi suất Việt Nam tăng, thị trường thường đọc đó là tín hiệu chi phí vốn cao hơn hoặc áp lực lạm phát/tỷ giá. Khi lợi suất Hoa Kỳ tăng, chênh lệch lãi suất USD-VND có thể ảnh hưởng đến dòng vốn, tỷ giá và khẩu vị rủi ro của nhà đầu tư.
| Trái phiếu | Lợi suất | Ngày | 7D | YTD | 1Y | 3Y |
|---|---|---|---|---|---|---|
Lợi Suất Trái Phiếu Chính Phủ Việt Nam 10 Năm VN10Y | 4,458% +0,1 bps | 29/5/2026 | +1,69% | +6,5% | +38,97% | +35,83% |
Lợi Suất Trái Phiếu Chính Phủ Hoa Kỳ 10 Năm US10Y | 4,445% -1 bps | 30/5/2026 | -2,78% | +7,03% | +0,45% | +20,33% |
Lợi Suất Trái Phiếu Chính Phủ Hoa Kỳ 2 Năm US2Y | 4,016% -0,9 bps | 30/5/2026 | -2,69% | +15,77% | +1,98% | -9,96% |
Lợi Suất Trái Phiếu Chính Phủ Nhật Bản 10 Năm JP10Y | 2,652% -4,6 bps | 29/5/2026 | -4,05% | +27,99% | +74,93% | +508,26% |
Lợi Suất Trái Phiếu Chính Phủ Trung Quốc 10 Năm CN10Y | 1,715% -1,1 bps | 29/5/2026 | -2,06% | -7,89% | +0,29% | -37,09% |
Lợi Suất Trái Phiếu Chính Phủ Đức 10 Năm DE10Y | 2,956% -0,4 bps | 29/5/2026 | -2,57% | +3,5% | +17,68% | +25,25% |
Lợi Suất Trái Phiếu Chính Phủ Anh Quốc 10 Năm GB10Y | 4,805% -0,8 bps | 29/5/2026 | -2,14% | +7,4% | +3,29% | +13,22% |
Lợi Suất Trái Phiếu Chính Phủ Pháp 10 Năm FR10Y | 3,561% -2,9 bps | 29/5/2026 | -6,51% | -0,08% | +12,16% | +22,08% |
Lợi Suất Trái Phiếu Chính Phủ Brazil 10 Năm BR10Y | 14,130% +2,5 bps | 29/5/2026 | -0,88% | +1,96% | +0,98% | +22,38% |
Lợi Suất Trái Phiếu Chính Phủ Úc 10 Năm AU10Y | 4,839% -6,7 bps | 29/5/2026 | -1,77% | +1,66% | +10,63% | +31,39% |