Cổ phiếu VRECông ty Cổ phần Vincom Retail

Cập nhật: 21/8/2026.

Ngành: Tài chính, Bất động sản, Dịch vụ Đầu tư Bất Động Sản, Đầu tư và phát triển bất động sản. Sàn: hose.

Giới thiệu Công ty Cổ phần Vincom Retail

Giới thiệu CTCP Vincom Retail (HOSE: VRE) có tiền thân là Công ty TNHH Vincom Retail được thành lập vào năm 2012. Công ty là đơn vị phát triển và vận hành hệ thống trung tâm thương mại mang thương hiệu Vincom. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cho thuê các trung tâm thương mại bán lẻ và các dịch vụ liên quan, cũng như đầu tư phát triển và kinh doanh các loại hình bất động sản với 4 mô hình sản phẩm chủ đạo: Vincom Center, Vincom Mega Mall, Vincom Plaza và Vincom+. Trong năm 2025, Vincom Retail...

Chỉ số tài chính VRE

  • Giá hiện tại: 25300 VND
  • Vốn hóa: 57.490 tỷ đồng
  • P/E: 7,93
  • P/B: 1,17
  • EPS: 3.190,6
  • ROE: 15%
  • ROA: 11,77%
  • Tỷ suất cổ tức: 0%

Ban lãnh đạo Công ty Cổ phần Vincom Retail

  • Trưởng Ban kiểm soát: Nguyễn Thành Trung
  • Kế toán trưởng: Nguyễn Thị Lan Hương
  • Chủ tịch Hội đồng Quản trị: Trần Lê Phương
  • Tổng Giám đốc: Trần Mai Hoa
  • Thành viên Ban kiểm soát: Nguyễn Hoàng Mây

Cổ đông lớn Công ty Cổ phần Vincom Retail

  • Công ty Cổ phần Kinh Doanh Thương Mại Sado: 40,5%
  • Tập đoàn Vingroup - Công ty CP: 18,37%
  • WP Investments III B.V.: 4,89%
  • PYN Elite Fund: 2,78%
  • RWC Emerging Equities: 2,04%
Logo cổ phiếu VRE
VRE

(hose)

Công ty Cổ phần Vincom Retail

Tài chính

Bất động sản

Dịch vụ Đầu tư Bất Động Sản

Đầu tư và phát triển bất động sản

Giới thiệu CTCP Vincom Retail (HOSE: VRE) có tiền thân là Công ty TNHH Vincom Retail được thành lập vào năm 2012. Công ty là đơn vị phát triển và vận hành hệ thống trung tâm thương mại mang thương hiệu Vincom. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cho thuê các...
Xem thêm

25.300

+1150
+4.76%

Cập nhật: 15:59 21/08/2026

Giá thấp nhất

Giá cao nhất

23.900

25.300

24h

SimS Mascot

Mua bán VRE với tiền ảo, dữ liệu thực 100%

Vốn hóa

57.490 tỷ

Khối lượng giao dịch

6.035.600

Số lượng CP lưu hành

2.272.318.410

P/E

7.93

P/B

1.17

Nợ/Vốn CSH

0.27

EPS

3.191

Giá trị sổ sách

21.701

Phân tích cơ bản

Trung bình

Rủi ro

Thấp

Định giá

Chi tiết