Ngành Tài chính4 phân ngành

4 phân ngành với 221 cổ phiếu thuộc ngành Tài chính. So sánh vốn hóa, P/E, P/B, tỷ suất cổ tức và biến động giá nhiều khung thời gian.

Tổng quan ngành Tài chính

Số lượng cổ phiếu

221

Vốn hóa

5.940.185 tỷ

P/E trung bình

4.78

P/B trung bình

1.18

Cổ tức

0.08%

YTD

+8.88%

1 Năm

+38.85%

Nhóm ngành
Số lượng CP
Vốn hóa
P/E
P/B
Cổ tức
1D
7D
YTD
1Y
3Y
GTGD (tỷ)
🏦Ngân hàng272634N tỷ22.081.260.07%

-0.25%

-3.78%

-1.44%

-12.45%

+32.95%

2791.5 tỷ
🏗️Bất động sản1262624N tỷ-3.821.070.08%

-0.99%

-7.48%

+10.15%

+60.11%

+162.46%

2361 tỷ
📊Dịch vụ tài chính55589N tỷ13.751.410.07%

-0.76%

-6.17%

-20.04%

-17.94%

+51.81%

1200.3 tỷ
🛡️Bảo hiểm1393N tỷ15.681.140.06%

-0.32%

-0.32%

-1.68%

+9.51%

+60.58%

15.3 tỷ

Về ngành Tài chính

Ngành Tài chính trên thị trường chứng khoán Việt Nam bao gồm 221 mã cổ phiếu được phân chia thành 4 phân ngành con theo tiêu chuẩn GICS. Các cổ phiếu trong ngành được niêm yết trên các sàn HOSE, HNX và UPCOM.

Dữ liệu trung bình ngành (P/E, P/B, vốn hóa, tỷ suất cổ tức) được tính toán từ báo cáo tài chính gần nhất và giá đóng cửa phiên giao dịch mới nhất. Biến động giá được theo dõi qua nhiều khung thời gian: 1 ngày, 7 ngày, từ đầu năm (YTD), 1 năm và 3 năm.

Nhấn vào từng phân ngành để xem danh sách cổ phiếu chi tiết, bao gồm giá hiện tại, khối lượng giao dịch, biểu đồ mini 30 ngày và các chỉ số tài chính cơ bản.

SimS Mascot

SimS - Đầu tư mô phỏng

Miễn phí

Học giao dịch chứng khoán không rủi ro

Giao dịch cổ phiếu với tiền ảo, dữ liệu realtime từ HOSE/HNX. AI phân tích hành vi giao dịch và bảng xếp hạng trader toàn quốc.