Ngành Tài chính4 phân ngành

4 phân ngành với 221 cổ phiếu thuộc ngành Tài chính. So sánh vốn hóa, P/E, P/B, tỷ suất cổ tức và biến động giá nhiều khung thời gian.

Tổng quan ngành Tài chính

Số lượng cổ phiếu

221

Vốn hóa

6.112.341 tỷ

P/E trung bình

56.29

P/B trung bình

1.14

Cổ tức

0.08%

YTD

+28.12%

1 Năm

+36.07%

Nhóm ngành⇅
Số lượng CP⇅
Vốn hóa▼
P/E⇅
P/B⇅
Cổ tức⇅
1D⇅
7D⇅
YTD⇅
1Y⇅
3Y⇅
GTGD (tỷ)⇅
🏗️Bất động sản1262847N tỷ84.671.050.09%

-0.44%

+0.88%

+31.55%

+43.26%

+304.19%

3057.2 tỷ
🏦Ngân hàng272640N tỷ23.801.270.08%

-0.01%

-3.10%

-5.96%

-17.65%

+31.79%

4332.3 tỷ
📊Dịch vụ tài chính55528N tỷ15.721.290.07%

+0.15%

-2.67%

-31.03%

-29.72%

+20.53%

2362.5 tỷ
🛡️Bảo hiểm1398N tỷ14.041.120.06%

-0.46%

+1.15%

+8.22%

+26.46%

+82.73%

61.7 tỷ

Về ngành Tài chính

Ngành Tài chính trên thị trường chứng khoán Việt Nam bao gồm 221 mã cổ phiếu được phân chia thành 4 phân ngành con theo tiêu chuẩn GICS. Các cổ phiếu trong ngành được niêm yết trên các sàn HOSE, HNX và UPCOM.

Dữ liệu trung bình ngành (P/E, P/B, vốn hóa, tỷ suất cổ tức) được tính toán từ báo cáo tài chính gần nhất và giá đóng cửa phiên giao dịch mới nhất. Biến động giá được theo dõi qua nhiều khung thời gian: 1 ngày, 7 ngày, từ đầu năm (YTD), 1 năm và 3 năm.

Nhấn vào từng phân ngành để xem danh sách cổ phiếu chi tiết, bao gồm giá hiện tại, khối lượng giao dịch, biểu đồ mini 30 ngày và các chỉ số tài chính cơ bản.

SimS Mascot

SimS - Đầu tư mô phỏng

Miễn phí

Luyện tập trước khi dùng tiền thật

Thực hành đặt lệnh và theo dõi lãi lỗ bằng tiền mô phỏng. Hãy kiểm tra thời điểm cập nhật dữ liệu trong SimS trước khi sử dụng.