Cổ phiếu TNG — Cổ phiếu CTCP Đầu tư và Thương mại TNG

Cập nhật: 6/10/2026.

Ngành: Hàng tiêu dùng, Đồ dùng cá nhân và đồ gia dụng, Hàng hóa cá nhân, Đồ may mặc, trang sức, phụ kiện. Sàn: hnx.

Giới thiệu Cổ phiếu CTCP Đầu tư và Thương mại TNG

Giới thiệu CTCP Đầu tư và Thương mại TNG (HNX: TNG), tiền thân là Xí nghiệp May Bắc Thái, thành lập vào ngày 22/11/1979. Năm 2007, công ty niêm yết với mã chứng khoán là TNG trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX). TNG là một trong các doanh nghiệp dệt may xuất khẩu lớn nhất Việt Nam, hoạt động chính trong lĩnh vực may công nghiệp xuất khẩu, sản xuất hàng nội địa thương hiệu TNG, ngoài ra chính thức mở rộng sang lĩnh vực bất động sản vào năm 2019. Công ty sở hữu 18 chi nhánh phủ rộng khắp...

Chỉ số tài chính TNG

  • Giá hiện tại: 17300 VND
  • Vốn hóa: 2.227 tỷ đồng
  • P/E: 4,99
  • P/B: 1,11
  • EPS: 3.465,31
  • ROE: 22,08%
  • ROA: 6,02%
  • Tỷ suất cổ tức: 0%

Ban lãnh đạo Cổ phiếu CTCP Đầu tư và Thương mại TNG

  • Chủ tịch Hội đồng Quản trị: NGUYỄN ĐỨC MẠNH
  • Tổng Giám đốc: Trần Minh Hiếu
  • Kế toán trưởng: Trần Thị Thu Hà
  • Phó Tổng Giám đốc: Lê Xuân Vĩ
  • Phó Tổng Giám đốc: Lưu Đức Huy

Cổ đông lớn Cổ phiếu CTCP Đầu tư và Thương mại TNG

  • Nguyễn Văn Thời: 19,2%
  • NGUYỄN ĐỨC MẠNH: 12,04%
  • Phillip Securities Public Company Limited: 5,07%
  • Nguyễn Xuân Thụy: 5,04%
  • Norges Bank: 4,97%
Logo cổ phiếu TNG
TNG

(hnx)

Cổ phiếu CTCP Đầu tư và Thương mại TNG

Hàng tiêu dùng

Đồ dùng cá nhân và đồ gia dụng

Hàng hóa cá nhân

Đồ may mặc, trang sức, phụ kiện

Giới thiệu CTCP Đầu tư và Thương mại TNG (HNX: TNG), tiền thân là Xí nghiệp May Bắc Thái, thành lập vào ngày 22/11/1979. Năm 2007, công ty niêm yết với mã chứng khoán là TNG trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX). TNG là một trong các doanh nghiệp dệt may...
Xem thêm

17.300

+0
◆0.00%

Cập nhật: 15:55 06/10/2026

Giá thấp nhất

Giá cao nhất

17.000

17.400

24h

SimS Mascot

Thử đặt lệnh TNG bằng tiền mô phỏng

Vốn hóa

2.227 tỷ

Khối lượng giao dịch

850.100

Số lượng CP lưu hành

128.731.266

P/E

4.99

P/B

1.11

Nợ/Vốn CSH

3.02

EPS

3.465

Giá trị sổ sách

15.633

Phân tích cơ bản

Rủi ro

Định giá

Chi tiết

Phân tích cơ bản

Tốt

Rủi ro

Cao

Định giá

Chi tiết