Cổ phiếu CTT — Công ty cổ phần chế tạo máy - Vinacomin

Cập nhật: 23/10/2026.

Ngành: Công nghiệp, Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp, Công nghiệp cơ khí, Máy công nghiệp. Sàn: hnx.

Giới thiệu Công ty cổ phần chế tạo máy - Vinacomin

Giới thiệu CTCP Chế tạo Máy - Vinacomin (CTT) có tiền thân là Nhà máy Cơ khí Trung tâm Cẩm Phả được thành lập năm 1968. Năm 2006, Công ty tiến hành cổ phần hóa và hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động sản xuất chính của CTT là sản xuất, chế tạo, sửa chữa máy móc và thiết bị khai thác mỏ. Công ty là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực chế tạo, phục hồi, sửa chữa các thiết bị khai thác khoáng sản. Ban lãnh đạo Chức vụ Họ và tên Tuổi Cổ phần Năm bắt đầu CTHĐQT Ông Phạm...

Chỉ số tài chính CTT

  • Giá hiện tại: 15400 VND
  • Vốn hóa: 72 tỷ đồng
  • P/E: 3,73
  • P/B: 0,96
  • EPS: 4.123,21
  • ROE: 26,22%
  • ROA: 2,72%
  • Tỷ suất cổ tức: 0%

Ban lãnh đạo Công ty cổ phần chế tạo máy - Vinacomin

  • Trưởng Ban kiểm soát: Hoàng Mạnh Hùng
  • Kế toán trưởng: Nguyễn Thị Hồng Thịnh
  • Chủ tịch Hội đồng Quản trị: Phạm Tuấn Ngọc
  • Thành viên Ban kiểm soát: Chu Thị Việt Trung
  • Thành viên Ban kiểm soát: Nguyễn Thị Thu Hiền

Cổ đông lớn Công ty cổ phần chế tạo máy - Vinacomin

  • Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam: 40,98%
  • Công ty Cổ phần Tập đoàn HIPT: 17,16%
  • Công Đoàn Công ty Cổ Phần Chế Tạo Máy Vinacomin: 1,5%
  • Mạc Thị Nhung: 0,62%
  • Lê Hồng Quang: 0,54%
Logo cổ phiếu CTT
CTT

(hnx)

Công ty cổ phần chế tạo máy - Vinacomin

Công nghiệp

Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp

Công nghiệp cơ khí

Máy công nghiệp

Giới thiệu CTCP Chế tạo Máy - Vinacomin (CTT) có tiền thân là Nhà máy Cơ khí Trung tâm Cẩm Phả được thành lập năm 1968. Năm 2006, Công ty tiến hành cổ phần hóa và hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động sản xuất chính của CTT là sản xuất, chế tạo,...
Xem thêm

15.400

+0
◆0.00%

Cập nhật: 15:59 23/10/2026

Thử đặt lệnh CTT bằng tiền mô phỏng

Trải nghiệm SimS

Vốn hóa

72 tỷ

Khối lượng giao dịch

0

Số lượng CP lưu hành

4.697.351

P/E

3.73

P/B

0.96

Nợ/Vốn CSH

9.29

EPS

4.123

Giá trị sổ sách

15.990

Phân tích cơ bản

Rủi ro

Định giá

Chi tiết

Phân tích cơ bản

Tốt

Rủi ro

Cao

Định giá

Chi tiết