Giá Hàng Hóa Hôm Nay

Theo dõi giá dầu WTI, dầu Brent, khí tự nhiên, đồng, bạc, cà phê, thép và heo hơi thế giới để đọc nhanh áp lực chi phí đầu vào, lạm phát, tỷ giá và bối cảnh các nhóm ngành nhạy với chu kỳ hàng hóa.

Cập nhật gần nhất: 20/8/2026

Hàng hóa
Biểu đồ 30D
Giá
Thay đổi
% thay đổi
7D
YTD
1Y
3Y

Bạc

USD/oz

67.21

+3.26

+2.24%

+3.59%

-4.75%

+78.24%

+188.38%

Cà phê

US cents/lb

359.50

-3.90

-1.07%

+5.7%

+0.62%

+0.93%

+143.81%

Dầu Brent

USD/thùng

91.85

+0.83

+0.25%

+5.49%

+51.19%

+37.42%

+8.75%

Dầu thô WTI

USD/thùng

84.44

-0.50

-1.62%

+3.93%

+47.16%

+33.59%

-

Đồng

USD/lb

6.48

-0.01

-0.17%

-1.76%

+14.84%

+46.34%

+74.49%

Heo hơi thế giới

US cents/lb

81.50

+0.78

+0.96%

-14.82%

-3.09%

-9.6%

-0.76%

Khí tự nhiên

USD/MMBtu

2.788

+0.012

-0.92%

+2.24%

-22.94%

+1.31%

+5.93%

Thép HRC

USD/tấn ngắn

1,191.00

-5.00

-0.25%

-0.42%

+26.7%

+42.81%

+47.58%

Vàng thế giới

USD/oz

4,556.10

+66.70

+1.49%

+4.41%

+4.78%

+36.27%

-

Cách đọc bảng giá hàng hóa

Bảng này tập trung vào giá hợp đồng hàng hóa quốc tế bằng USD. Cột 30D cho biết xu hướng ngắn hạn, còn các cột 7 ngày, từ đầu năm, 1 năm và 3 năm giúp so sánh biến động theo nhiều chu kỳ. Với nhà đầu tư Việt Nam, dữ liệu hàng hóa nên được đọc cùng tỷ giá USD/VND, lãi suất và nhóm cổ phiếu chịu ảnh hưởng bởi năng lượng hoặc kim loại đầu vào.

Giá hàng hóa cập nhật 20/8/2026

Bảng giá hàng hóa hôm nay trên VNSignal theo dõi các hợp đồng năng lượng, kim loại (gồm vàng thế giới XAU/USD) và nông sản quan trọng bằng USD. Giá vàng nội địa SJC/PNJ có trang riêng tại /gia-vang. Dưới đây là tóm tắt giá đóng cửa mới nhất và biến động chính của từng mã trong bảng phía trên.

Nhóm năng lượng: Dầu thô WTI (WTI) ghi nhận giá 84.44 USD/thùng, biến động -1.62% trong phiên gần nhất, 7 ngày +3.93%, từ đầu năm +47.16%, 1 năm +33.59% (cập nhật 19/8/2026). Dầu Brent (BRENT) ghi nhận giá 91.85 USD/thùng, biến động +0.25% trong phiên gần nhất, 7 ngày +5.49%, từ đầu năm +51.19%, 1 năm +37.42% (cập nhật 19/8/2026). Khí tự nhiên (NATGAS) ghi nhận giá 2.788 USD/MMBtu, biến động -0.92% trong phiên gần nhất, 7 ngày +2.24%, từ đầu năm -22.94%, 1 năm +1.31% (cập nhật 19/8/2026).

Nhóm kim loại: Vàng thế giới (GOLD) ghi nhận giá 4,556.10 USD/oz, biến động +1.49% trong phiên gần nhất, 7 ngày +4.41%, từ đầu năm +4.78%, 1 năm +36.27% (cập nhật 19/8/2026). Đồng (COPPER) ghi nhận giá 6.48 USD/lb, biến động -0.17% trong phiên gần nhất, 7 ngày -1.76%, từ đầu năm +14.84%, 1 năm +46.34% (cập nhật 19/8/2026). Bạc (SILVER) ghi nhận giá 67.21 USD/oz, biến động +2.24% trong phiên gần nhất, 7 ngày +3.59%, từ đầu năm -4.75%, 1 năm +78.24% (cập nhật 19/8/2026). Thép HRC (STEEL) ghi nhận giá 1,191.00 USD/tấn ngắn, biến động -0.25% trong phiên gần nhất, 7 ngày -0.42%, từ đầu năm +26.70%, 1 năm +42.81% (cập nhật 19/8/2026).

Nhóm nông sản: Cà phê (COFFEE) ghi nhận giá 359.50 US cents/lb, biến động -1.07% trong phiên gần nhất, 7 ngày +5.70%, từ đầu năm +0.62%, 1 năm +0.93% (cập nhật 18/8/2026). Heo hơi thế giới (LEANHOGS) ghi nhận giá 81.50 US cents/lb, biến động +0.96% trong phiên gần nhất, 7 ngày -14.82%, từ đầu năm -3.09%, 1 năm -9.60% (cập nhật 18/8/2026).

Nhà đầu tư Việt Nam thường đọc giá dầu WTI, giá dầu Brent, giá khí tự nhiên, giá đồng, giá bạc, giá cà phêgiá thép thế giới cùng tỷ giá USD/VND, lãi suất và diễn biến các nhóm ngành nhạy cảm với chi phí đầu vào hoặc chu kỳ hàng hóa.

* Số liệu phản ánh giá thị trường quốc tế. Một số mã như thép HRC và Lean Hogs là hợp đồng tương lai/proxy quốc tế, không phải giá giao ngay tại Việt Nam. Thông tin chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Câu hỏi thường gặp về giá hàng hóa

Về dữ liệu trên trang này

Giá hàng hóa trên VNSignal phản ánh thị trường quốc tế, quy đổi theo USD và đơn vị riêng của từng mặt hàng. Bạn có thể dùng số liệu để theo dõi biến động giá hàng ngày; đây chỉ là thông tin tham khảo, không phải tư vấn đầu tư hay khuyến nghị giao dịch.