1 phân ngành với 127 cổ phiếu thuộc ngành Dịch vụ công cộng. So sánh vốn hóa, P/E, P/B, tỷ suất cổ tức và biến động giá nhiều khung thời gian.
Số lượng cổ phiếu
127
Vốn hóa
492N tỷ
P/E trung bình
75.64
P/B trung bình
1.56
Cổ tức
0.06%
YTD
+10.18%
1 Năm
+20.43%
| Nhóm ngành | Số lượng CP | Vốn hóa▼ | P/E | P/B | Cổ tức | 1D | 7D | YTD | 1Y | 3Y | GTGD (tỷ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 📁Dịch vụ tiện ích | 127 | 492N tỷ | 75.64 | 1.56 | 0.06% | -0.34% | -7.74% | +10.18% | +20.43% | +31.22% | 526.2 tỷ |
Ngành Dịch vụ công cộng trên thị trường chứng khoán Việt Nam bao gồm 127 mã cổ phiếu được phân chia thành 1 phân ngành con theo tiêu chuẩn GICS. Các cổ phiếu trong ngành được niêm yết trên các sàn HOSE, HNX và UPCOM.
Dữ liệu trung bình ngành (P/E, P/B, vốn hóa, tỷ suất cổ tức) được tính toán từ báo cáo tài chính gần nhất và giá đóng cửa phiên giao dịch mới nhất. Biến động giá được theo dõi qua nhiều khung thời gian: 1 ngày, 7 ngày, từ đầu năm (YTD), 1 năm và 3 năm.
Nhấn vào từng phân ngành để xem danh sách cổ phiếu chi tiết, bao gồm giá hiện tại, khối lượng giao dịch, biểu đồ mini 30 ngày và các chỉ số tài chính cơ bản.