2 phân ngành với 157 cổ phiếu thuộc ngành Vật liệu cơ bản. So sánh vốn hóa, P/E, P/B, tỷ suất cổ tức và biến động giá nhiều khung thời gian.
Số lượng cổ phiếu
157
Vốn hóa
594N tỷ
P/E trung bình
85.35
P/B trung bình
1.18
Cổ tức
0.13%
YTD
+16.10%
1 Năm
-11.03%
| Nhóm ngành | Số lượng CP | Vốn hóa▼ | P/E | P/B | Cổ tức | 1D | 7D | YTD | 1Y | 3Y | GTGD (tỷ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 📁Tài nguyên | 99 | 351N tỷ | 64.67 | 1.15 | 0.18% | -0.54% | -4.49% | +24.23% | -3.02% | +138.67% | 735.2 tỷ |
| 🧪Hóa chất | 58 | 242N tỷ | 120.30 | 1.22 | 0.06% | +0.64% | -5.43% | +5.10% | -21.23% | +64.86% | 1262.8 tỷ |
Ngành Vật liệu cơ bản trên thị trường chứng khoán Việt Nam bao gồm 157 mã cổ phiếu được phân chia thành 2 phân ngành con theo tiêu chuẩn GICS. Các cổ phiếu trong ngành được niêm yết trên các sàn HOSE, HNX và UPCOM.
Dữ liệu trung bình ngành (P/E, P/B, vốn hóa, tỷ suất cổ tức) được tính toán từ báo cáo tài chính gần nhất và giá đóng cửa phiên giao dịch mới nhất. Biến động giá được theo dõi qua nhiều khung thời gian: 1 ngày, 7 ngày, từ đầu năm (YTD), 1 năm và 3 năm.
Nhấn vào từng phân ngành để xem danh sách cổ phiếu chi tiết, bao gồm giá hiện tại, khối lượng giao dịch, biểu đồ mini 30 ngày và các chỉ số tài chính cơ bản.